Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money

/ˈmʌni/ A1

Nghĩa

tiền danh từ

Định nghĩa · A medium of exchange for goods and services.

“I need some money.”Tôi cần một ít tiền.

“He doesn't have enough money.”Anh ấy không có đủ tiền.

Đồng nghĩa cashcurrency
Cụm hay dùng earn moneysave money

Mẹo IELTS · Dùng 'money' để thảo luận về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Tiền nói chung, không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...