listing
/ˈlɪstɪŋ/ A1
Nghĩa
danh sách
danh từ
Định nghĩa · A list of items or names.
“I have a listing of items.”Tôi có một danh sách các mục.
“I made a listing of all my favorite books.”Tôi đã tạo một danh sách tất cả các cuốn sách yêu thích.
Cụm hay dùng
listing priceproperty listingjob listing
Mẹo IELTS · Sử dụng 'listing' để tổ chức thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ danh sách các mục.