Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

listing

/ˈlɪstɪŋ/ A1

Nghĩa

danh sách danh từ

Định nghĩa · A list of items or names.

“I have a listing of items.”Tôi có một danh sách các mục.

“I made a listing of all my favorite books.”Tôi đã tạo một danh sách tất cả các cuốn sách yêu thích.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'listing' để tổ chức thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ danh sách các mục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...