Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

content

/ˈkɒntɛnt/ A1

Nghĩa

nội dung danh từ

Định nghĩa · The material or information contained in something.

“The content is interesting.”Nội dung thì thú vị.

“The content of the book was fascinating.”Nội dung của cuốn sách rất hấp dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'content' để mô tả thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin trong tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...