Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visit

/ˈvɪzɪt/ A1

Nghĩa

thăm động từ

Định nghĩa · to go to see a person or place

“I will visit my friend.”Tôi sẽ thăm bạn của mình.

“We will visit grandma.”Chúng tôi sẽ thăm bà.

Đồng nghĩa call ondrop bysee
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả chuyến thăm trong bài viết để tạo sự sinh động.

Ghi chú · Thăm hỏi, tham quan nơi nào đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...