Kho từ › movies

movies

A1 danh từ
phim ảnh
UK /ˈmuːviz/ · US /ˈmuːviz/
Films created for entertainment or storytelling.
We watch movies on weekends.
→ Chúng tôi xem phim vào cuối tuần.
I love watching movies on weekends.→ Tôi thích xem phim vào cuối tuần.
Đồng nghĩa
filmscinema
Collocations
watch moviesmovie theatermovie industry
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để nói về sở thích giải trí.
Dùng để chỉ các tác phẩm điện ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...