Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movies

/ˈmuːviz/ A1

Nghĩa

phim ảnh danh từ

Định nghĩa · Films created for entertainment or storytelling.

“We watch movies on weekends.”Chúng tôi xem phim vào cuối tuần.

“I love watching movies on weekends.”Tôi thích xem phim vào cuối tuần.

Đồng nghĩa filmscinema

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sở thích giải trí.

Ghi chú · Dùng để chỉ các tác phẩm điện ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...