Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

man

/mæn/ A1

Nghĩa

người đàn ông danh từ

Định nghĩa · an adult male human being

“The man is reading a book.”Người đàn ông đang đọc sách.

“He is a kind man.”Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.

Đồng nghĩa gentlemanmale
Trái nghĩa woman
Cụm hay dùng old manyoung man
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng 'man' để tạo hình ảnh rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: men.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...