Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sale

/seɪl/ A1

Nghĩa

bán hàng danh từ

Định nghĩa · The act of selling goods or services.

“There is a sale at the store.”Có một đợt bán hàng tại cửa hàng.

“The sale of the house was finalized yesterday.”Việc bán ngôi nhà đã được hoàn tất hôm qua.

Đồng nghĩa transactiondeal

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sale' để mô tả các giao dịch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động bán hàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...