Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conditions

/kənˈdɪʃənz/ A1

Nghĩa

điều kiện danh từ

Định nghĩa · the circumstances or factors affecting something

“The conditions are good for a picnic.”Điều kiện rất tốt cho một buổi dã ngoại.

“The conditions for success are hard work and dedication.”Điều kiện để thành công là làm việc chăm chỉ và cống hiến.

Đồng nghĩa requirementsterms
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả điều kiện trong bài viết để thể hiện sự phân tích.

Ghi chú · Dùng để chỉ các yếu tố ảnh hưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...