Kho từ › conditions

conditions

A1 danh từ
điều kiện
UK /kənˈdɪʃənz/ · US /kənˈdɪʃənz/
the circumstances or factors affecting something
The conditions are good for a picnic.
→ Điều kiện rất tốt cho một buổi dã ngoại.
The conditions for success are hard work and dedication.→ Điều kiện để thành công là làm việc chăm chỉ và cống hiến.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
requirementsterms
Collocations
working conditionsliving conditionsconditions apply
🎯 IELTS: Mô tả điều kiện trong bài viết để thể hiện sự phân tích.
Dùng để chỉ các yếu tố ảnh hưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...