Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

air

/ɛr/ A1

Nghĩa

không khí danh từ

Định nghĩa · The invisible gas we breathe.

“The air is fresh.”Không khí trong lành.

“Open the window for some fresh air.”Mở cửa sổ để lấy không khí trong lành.

Đồng nghĩa atmospherebreeze
Cụm hay dùng fresh airair pollution

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Không khí, hỗn hợp khí vô hình bao quanh Trái Đất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...