Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cost

/kɔːst/ A1

Nghĩa

chi phí động từ

Định nghĩa · To determine the amount required for something.

“How much does it cost?”Nó tốn bao nhiêu tiền?

“We need to cut costs.”Chúng ta cần cắt giảm chi phí.

Đồng nghĩa priceexpense
Cụm hay dùng at a costcost of living
Họ từ costly (adj)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cost' khi nói về ngân sách trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ 'cost' thường dùng với 'of'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...