server
/ˈsɜːrvər/ A1
Nghĩa
máy chủ
danh từ
Định nghĩa · a computer or system that provides data to other computers
“The server is down.”Máy chủ đang gặp sự cố.
“The server crashed during the update.”Máy chủ đã gặp sự cố trong quá trình cập nhật.
Mẹo IELTS · Mô tả vai trò của máy chủ trong bài viết công nghệ.
Ghi chú · Dùng trong công nghệ thông tin.