Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

server

/ˈsɜːrvər/ A1

Nghĩa

máy chủ danh từ

Định nghĩa · a computer or system that provides data to other computers

“The server is down.”Máy chủ đang gặp sự cố.

“The server crashed during the update.”Máy chủ đã gặp sự cố trong quá trình cập nhật.

Đồng nghĩa hostmainframe
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Mô tả vai trò của máy chủ trong bài viết công nghệ.

Ghi chú · Dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...