Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

again

/əˈɡɛn/ A1

Nghĩa

lần nữa trạng từ

Định nghĩa · Once more; another time.

“Please say it again.”Xin hãy nói lại lần nữa.

“I will try again tomorrow.”Tôi sẽ thử lại vào ngày mai.

Đồng nghĩa once moreanew

Mẹo IELTS · Sử dụng 'again' để nhấn mạnh sự lặp lại trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'against' (chống lại).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...