Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

users

/ˈjuːzərz/ A1

Nghĩa

người sử dụng danh từ

Định nghĩa · People who use a service or product.

“The app has many users.”Ứng dụng có nhiều người sử dụng.

“The app has millions of users worldwide.”Ứng dụng có hàng triệu người sử dụng trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Dùng 'users' để thảo luận về đối tượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...