mobile
/ˈmoʊbəl/ A1
Nghĩa
di động
tính từ
Định nghĩa · Able to move or be moved easily.
“I have a mobile phone.”Tôi có một chiếc điện thoại di động.
“Mobile phones are convenient for communication.”Điện thoại di động rất tiện lợi cho việc giao tiếp.
Cụm hay dùng
mobile devicemobile appmobile network
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ di động trong phần Speaking.
Ghi chú · Di động thường liên quan đến công nghệ.