Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mobile

/ˈmoʊbəl/ A1

Nghĩa

di động tính từ

Định nghĩa · Able to move or be moved easily.

“I have a mobile phone.”Tôi có một chiếc điện thoại di động.

“Mobile phones are convenient for communication.”Điện thoại di động rất tiện lợi cho việc giao tiếp.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ di động trong phần Speaking.

Ghi chú · Di động thường liên quan đến công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...