Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/ A1

Nghĩa

thiết bị danh từ

Định nghĩa · Tools or machines used for a specific purpose.

“I need new equipment.”Tôi cần thiết bị mới.

“The lab has modern equipment.”Phòng thí nghiệm có thiết bị hiện đại.

Đồng nghĩa gearapparatus
Họ từ equip (v.)

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị trong bài nói về sở thích thể thao.

Ghi chú · Danh từ không đếm được, không có 'equipments'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...