park
/pɑːrk/ A1
Nghĩa
công viên
danh từ
Định nghĩa · A public area with trees, grass, and recreational facilities.
“We go to the park.”Chúng tôi đi đến công viên.
“We had a picnic in the park.”Chúng tôi đã có một buổi picnic trong công viên.
Đồng nghĩa
recreation areagreen space
Cụm hay dùng
city parknational parkpark bench
Mẹo IELTS · Mô tả công viên để thể hiện sự thư giãn.
Ghi chú · Nơi thư giãn và vui chơi.