Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

park

/pɑːrk/ A1

Nghĩa

công viên danh từ

Định nghĩa · A public area with trees, grass, and recreational facilities.

“We go to the park.”Chúng tôi đi đến công viên.

“We had a picnic in the park.”Chúng tôi đã có một buổi picnic trong công viên.

Mẹo IELTS · Mô tả công viên để thể hiện sự thư giãn.

Ghi chú · Nơi thư giãn và vui chơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...