Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

act

/ækt/ A1

Nghĩa

hành động động từ

Định nghĩa · To do something in order to achieve a result.

“You must act quickly.”Bạn phải hành động nhanh chóng.

“She acts in a play.”Cô ấy diễn trong một vở kịch.

Đồng nghĩa performdeed
Cụm hay dùng act outact as

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyết định trong IELTS.

Ghi chú · Act vừa là động từ (hành động/diễn) vừa là danh từ (hành vi/hồi kịch).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...