Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sibling

/ˈsɪb.lɪŋ/ B1

Nghĩa

anh chị em n.

Định nghĩa · A brother or sister; a sibling.

“I have one sibling, a younger sister.”Tôi có một người em, là em gái.

“Sibling rivalry is common.”Sự cạnh tranh anh chị em là phổ biến.

Đồng nghĩa brothersister

Mẹo IELTS · Nói về mối quan hệ gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Từ trang trọng hơn 'brother/sister', chỉ chung anh chị em.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...