Kho từ › peer review

peer review

B2 n.
đánh giá đồng đẳng
UK /pɪər rɪˈvjuː/ · US /pɪər rɪˈvjuː/
A process where experts evaluate each other's work.
Participate in peer review.
→ Tham gia đánh giá đồng đẳng.
Peer review ensures quality.→ Bình duyệt đồng cấp đảm bảo chất lượng.
Đồng nghĩa
refereeingevaluation
Collocations
peer review processsubmit for peer review
🎯 IELTS: Nói về quy trình đánh giá trong IELTS Writing.
Quy trình đánh giá bởi chuyên gia cùng lĩnh vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...