future
/ˈfjuː.tʃər/ A1
Nghĩa
tương lai
danh từ
Định nghĩa · The time that is yet to come.
“I want to travel in the future.”Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
“Future plans are important.”Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Cụm hay dùng
in the futurefuture generation
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.
Ghi chú · Future có thể là danh từ hoặc tính từ.