Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enter

/ˈen.tər/ A1

Nghĩa

vào động từ

Định nghĩa · To go into a place or space.

“Please enter the room.”Xin vui lòng vào phòng.

“He entered the competition last week.”Anh ấy tham gia cuộc thi tuần trước.

Đồng nghĩa go injoin

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hành động trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt: 'enter' là động từ, 'entrance' là danh từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...