Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reference

/ˈref.ər.əns/ A1

Nghĩa

tham khảo danh từ

Định nghĩa · a source of information for help.

“I need a reference book.”Tôi cần một cuốn sách tham khảo.

“I need a reference for my essay.”Tôi cần một tài liệu tham khảo cho bài luận.

Đồng nghĩa sourcecitation
Họ từ refer (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reference' để hỗ trợ luận điểm trong IELTS.

Ghi chú · Cũng có nghĩa là thư giới thiệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...