Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

listed

/ˈlɪs.tɪd/ A1

Nghĩa

được liệt kê động từ

Định nghĩa · To have been included in a list or record.

“The names are listed on the page.”Các tên được liệt kê trên trang.

“He was listed among the top students in his class.”Anh ấy được liệt kê trong số những học sinh xuất sắc nhất lớp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thành tích trong IELTS.

Ghi chú · Được liệt kê có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...