delivery
/dɪˈlɪv.ər.i/ A1
Nghĩa
giao hàng
danh từ
Định nghĩa · The act of bringing goods to someone.
“The delivery is fast.”Việc giao hàng rất nhanh.
“The delivery arrived on time.”Giao hàng đã đến đúng giờ.
Cụm hay dùng
food deliverypackage deliverysame-day delivery
Họ từ
deliver (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về dịch vụ và thương mại.
Ghi chú · Thường dùng trong thương mại.