Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stories

/ˈstɔriz/ A1

Nghĩa

câu chuyện danh từ

Định nghĩa · Narrative accounts of events or experiences.

“She tells interesting stories.”Cô ấy kể những câu chuyện thú vị.

“She told me interesting stories.”Cô ấy đã kể cho tôi những câu chuyện thú vị.

Mẹo IELTS · Kể một câu chuyện để làm bài nói thêm sinh động.

Ghi chú · Câu chuyện có thể là hư cấu hoặc có thật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...