Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journal

/ˈdʒɜrnəl/ A1

Nghĩa

tạp chí danh từ

Định nghĩa · a periodical publication containing articles and illustrations

“I read a journal every month.”Tôi đọc một tạp chí mỗi tháng.

“She reads a science journal every month.”Cô ấy đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.

Đồng nghĩa magazineperiodical

Mẹo IELTS · Sử dụng 'journal' để trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Thường xuất bản định kỳ với nội dung chuyên sâu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...