Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cell

/sɛl/ A1

Nghĩa

tế bào danh từ

Định nghĩa · a small compartment or unit within a larger structure

“The cell is very small.”Tế bào rất nhỏ.

“Cancer cells divide rapidly.”Tế bào ung thư phân chia nhanh.

Đồng nghĩa unitorganelle
Cụm hay dùng cell divisionblood cell

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cell' để mô tả cấu trúc trong bài viết khoa học.

Ghi chú · Phân biệt với 'sell' (bán).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...