Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self

/sɛlf/ A1

Nghĩa

bản thân danh từ

Định nghĩa · A person's essential being or identity.

“I believe in myself.”Tôi tin vào bản thân mình.

“Understanding oneself is key to personal growth.”Hiểu bản thân là chìa khóa cho sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Nói về bản thân trong IELTS để thể hiện sự tự nhận thức.

Ghi chú · Bản thân có thể liên quan đến tâm lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...