Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

away

/əˈweɪ/ A1

Nghĩa

xa trạng từ

Định nghĩa · At a distance from a place.

“She is away from home.”Cô ấy đang xa nhà.

“The store is two miles away.”Cửa hàng cách đây hai dặm.

Đồng nghĩa offfar
Cụm hay dùng go awayfar away

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường đi với động từ chỉ chuyển động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...