Kho từ › away

away

A1 trạng từ
xa
UK /əˈweɪ/ · US /əˈweɪ/
At a distance from a place.
She is away from home.
→ Cô ấy đang xa nhà.
The store is two miles away.→ Cửa hàng cách đây hai dặm.
Đồng nghĩa
offfar
Collocations
go awayfar away
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.
Thường đi với động từ chỉ chuyển động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...