Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

archive

/ˈɑːrkaɪv/ A1

Nghĩa

lưu trữ danh từ

Định nghĩa · A collection of historical documents or records.

“The archive has many documents.”Kho lưu trữ có nhiều tài liệu.

“The archive holds many old photographs.”Lưu trữ có nhiều bức ảnh cũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'archive' để nói về tài liệu lịch sử.

Ghi chú · Lưu trữ thường được sử dụng để nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...