format
/ˈfɔːrmæt/ A1
Nghĩa
định dạng
danh từ
Định nghĩa · The way information is organized or arranged.
“The format is easy to read.”Định dạng dễ đọc.
“The document has a clear format.”Tài liệu có định dạng rõ ràng.
Cụm hay dùng
file formatformat styleformat document
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tài liệu trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ cách trình bày thông tin.