Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

log

/lɔɡ/ A1

Nghĩa

khúc gỗ danh từ

Định nghĩa · A piece of wood that has been cut from a tree.

“I found a log in the forest.”Tôi tìm thấy một khúc gỗ trong rừng.

“He used a log to build a fire.”Anh ấy đã dùng một khúc gỗ để nhóm lửa.

Đồng nghĩa timberwood

Mẹo IELTS · Mô tả khúc gỗ trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Khúc gỗ thường dùng trong xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...