Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

friends

/frɛndz/ A1

Nghĩa

bạn bè danh từ

Định nghĩa · people you share a close relationship with.

“I have many friends.”Tôi có nhiều bạn bè.

“I have many friends from school.”Tôi có nhiều bạn bè từ trường học.

Đồng nghĩa companionspals

Mẹo IELTS · Dùng 'friends' để nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · Có thể là bạn bè thân thiết hoặc xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...