Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

further

/ˈfɜr.ðər/ A1

Nghĩa

xa hơn trạng từ

Định nghĩa · To a greater extent; additionally.

“We need to go further.”Chúng ta cần đi xa hơn.

“We need to further investigate the issue.”Chúng ta cần điều tra thêm về vấn đề này.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thêm thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Hơn nữa thường dùng để mở rộng ý tưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...