Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

able

/ˈeɪ.bəl/ A1

Nghĩa

có khả năng tính từ

Định nghĩa · having the power or skill to do something

“I am able to help you.”Tôi có khả năng giúp bạn.

“He is an able student.”Anh ấy là một học sinh có năng lực.

Đồng nghĩa capablecompetent
Trái nghĩa unable
Cụm hay dùng be able toable to do

Mẹo IELTS · Sử dụng 'able' để nhấn mạnh khả năng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng 'be able to' thay cho 'can' ở thì tương lai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...