Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

having

/ˈhæv.ɪŋ/ A1

Nghĩa

có động từ

Định nghĩa · To possess or hold something.

“Having a pet is fun.”Có một thú cưng thì vui.

“She is having a great time at the party.”Cô ấy đang có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm trong IELTS để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Có thể diễn tả trạng thái hoặc hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...