Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

already

/ɔːlˈrɛdi/ A1

Nghĩa

đã trạng từ

Định nghĩa · Before now; at this time.

“I already ate lunch.”Tôi đã ăn trưa.

“Is it already 5 o'clock?”Đã 5 giờ rồi sao?

Đồng nghĩa previouslyby now
Cụm hay dùng already donealready know

Mẹo IELTS · Sử dụng 'already' để nhấn mạnh thành tích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng với thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...