Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

studies

/ˈstʌd.iz/ A1

Nghĩa

nghiên cứu danh từ

Định nghĩa · The act of learning about a subject.

“My studies are important.”Nghiên cứu của tôi là quan trọng.

“Her studies focus on environmental science.”Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào khoa học môi trường.

Đồng nghĩa researchinvestigation

Mẹo IELTS · Sử dụng 'studies' để nói về học tập trong IELTS.

Ghi chú · Nghiên cứu có thể liên quan đến học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...