Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

specific

/spəˈsɪf.ɪk/ A1

Nghĩa

cụ thể tính từ

Định nghĩa · clearly defined or identified.

“Can you give me a specific example?”Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể không?

“He has a specific goal in mind.”Anh ấy có một mục tiêu cụ thể trong đầu.

Mẹo IELTS · Dùng 'specific' để làm rõ ý trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ điều gì đó rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...