powered
/ˈpaʊərd/ A1
Nghĩa
được cung cấp năng lượng
tính từ
Định nghĩa · Supplied with energy to operate or function.
“This car is powered by electricity.”Chiếc xe này được cung cấp năng lượng bằng điện.
“The car is powered by electricity.”Chiếc xe được cung cấp năng lượng bằng điện.
Cụm hay dùng
powered bysolar poweredbattery powered
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả công nghệ trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ nguồn năng lượng.