Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

powered

/ˈpaʊərd/ A1

Nghĩa

được cung cấp năng lượng tính từ

Định nghĩa · Supplied with energy to operate or function.

“This car is powered by electricity.”Chiếc xe này được cung cấp năng lượng bằng điện.

“The car is powered by electricity.”Chiếc xe được cung cấp năng lượng bằng điện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả công nghệ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nguồn năng lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...