Kho từ › communication-language › convince

convince

B1 v 📁 communication-language
làm cho tin
UK /kənˈvɪns/ · US /kənˈvɪns/
To make someone believe something is true.
Her arguments convinced me.
→ Lập luận của cô ấy làm tôi tin.
She tried to convince him to join the team.→ Cô ấy cố gắng làm cho anh ấy tin tham gia đội.
Đồng nghĩa
persuadeinfluence
Collocations
convince someoneconvince the publicconvince yourself
Họ từ
convincing (adj)convincingly (adv)
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi thảo luận về ý kiến trong IELTS.
Dùng khi thuyết phục người khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...