Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convince

/kənˈvɪns/ B1

Nghĩa

làm cho tin v

Định nghĩa · To make someone believe something is true.

“Her arguments convinced me.”Lập luận của cô ấy làm tôi tin.

“She tried to convince him to join the team.”Cô ấy cố gắng làm cho anh ấy tin tham gia đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi thuyết phục người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...