convince
/kənˈvɪns/ B1
Nghĩa
làm cho tin
v
Định nghĩa · To make someone believe something is true.
“Her arguments convinced me.”Lập luận của cô ấy làm tôi tin.
“She tried to convince him to join the team.”Cô ấy cố gắng làm cho anh ấy tin tham gia đội.
Cụm hay dùng
convince someoneconvince the publicconvince yourself
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về ý kiến trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi thuyết phục người khác.