Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apologize

/əˈpɒlədʒaɪz/ B1

Nghĩa

xin lỗi v

Định nghĩa · to say sorry for something you did wrong

“He apologized for being late.”Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.

“I want to apologize for my mistake.”Tôi muốn xin lỗi vì sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về mối quan hệ.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...