Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greet

/ɡriːt/ B1

Nghĩa

chào hỏi v

Định nghĩa · To say hello to someone.

“They greeted us warmly.”Họ chào hỏi chúng tôi nồng nhiệt.

“I always greet my friends with a smile.”Tôi luôn chào hỏi bạn bè bằng một nụ cười.

Đồng nghĩa salutewelcome

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thân thiện trong bài nói.

Ghi chú · Dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...