Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mumble

/ˈmʌmbl/ B1

Nghĩa

lẩm bẩm v

Định nghĩa · To speak quietly and unclearly.

“He mumbled an apology.”Anh ấy lẩm bẩm xin lỗi.

“He tends to mumble when he is nervous.”Anh ấy thường lẩm bẩm khi cảm thấy lo lắng.

Đồng nghĩa mutterwhisper

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cách nói trong IELTS.

Ghi chú · Có thể gây khó khăn cho người khác khi nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...