rumor
/ˈruːmər/ B1
Nghĩa
tin đồn
n
Định nghĩa · A piece of information that may not be true.
“A rumor spread quickly.”Một tin đồn lan truyền nhanh.
“There was a rumor that the school would close.”Có tin đồn rằng trường sẽ đóng cửa.
Cụm hay dùng
spread a rumorhear a rumorrumor has it
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về truyền thông trong IELTS.
Ghi chú · Thường gặp trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.