Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rumor

/ˈruːmər/ B1

Nghĩa

tin đồn n

Định nghĩa · A piece of information that may not be true.

“A rumor spread quickly.”Một tin đồn lan truyền nhanh.

“There was a rumor that the school would close.”Có tin đồn rằng trường sẽ đóng cửa.

Đồng nghĩa gossiphearsay

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...