Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

planning

/ˈplænɪŋ/ A1

Nghĩa

lập kế hoạch danh từ

Định nghĩa · The process of making plans for something.

“Planning is important.”Lập kế hoạch là quan trọng.

“Planning is essential for success.”Lập kế hoạch là điều cần thiết cho sự thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của kế hoạch.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...