Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mar

/mɑr/ A1

Nghĩa

làm hỏng động từ

Định nghĩa · To spoil or damage something.

“Don't mar the painting.”Đừng làm hỏng bức tranh.

“The rain may mar the picnic.”Cơn mưa có thể làm hỏng buổi dã ngoại.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về việc làm hỏng để minh họa ý kiến.

Ghi chú · Làm hỏng có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...