Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technical

/ˈtɛknɪkəl/ A1

Nghĩa

kỹ thuật tính từ

Định nghĩa · Related to practical skills or technology.

“He has technical skills.”Anh ấy có kỹ năng kỹ thuật.

“He has a technical background in engineering.”Anh ấy có nền tảng kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Greek 'techne'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về công nghệ hoặc kỹ năng.

Ghi chú · Kỹ thuật thường liên quan đến công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...