Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conference

/ˈkɒnfərəns/ A1

Nghĩa

hội nghị danh từ

Định nghĩa · A formal meeting for discussion.

“I am going to a conference next week.”Tôi sẽ tham dự một hội nghị tuần tới.

“The conference will focus on climate change.”Hội nghị sẽ tập trung vào biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự kiện trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường liên quan đến các chủ đề chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...