Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandchild

/ˈɡræn.tʃaɪld/ B1

Nghĩa

cháu (của ông bà) n.

Định nghĩa · The child of your son or daughter.

“They have five grandchildren.”Họ có năm đứa cháu.

“The grandchild is adorable.”Đứa cháu thật đáng yêu.

Đồng nghĩa descendantoffspring

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều: grandchildren.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...