grandchild
/ˈɡræn.tʃaɪld/ B1
Nghĩa
cháu (của ông bà)
n.
Định nghĩa · The child of your son or daughter.
“They have five grandchildren.”Họ có năm đứa cháu.
“The grandchild is adorable.”Đứa cháu thật đáng yêu.
Đồng nghĩa
descendantoffspring
Cụm hay dùng
grandchild visitgrandchild love
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Số nhiều: grandchildren.